Tampilkan postingan dengan label Nhập Môn. Tampilkan semua postingan
Tampilkan postingan dengan label Nhập Môn. Tampilkan semua postingan

Jumat, 12 April 2013

Học Tiếng nhật giao tiếp – chào hỏi người Nhật căn bản qua Video

xã giao hàng ngày video clip Video từ vựng tiếng nhật giao tiếp tiếng nhật cơ bản Tiếng nhật căn bản tiếng nhật bắt đầu Study japanese Nhật người nhật learn japanese greetings lession kỹ năng nói japanese greeting học tiếng nhật sơ cấp hoc tieng nhat hiragana greetings greetings in japan Daily greetings and expression in japan Cơ bản Chúc mừng năm mới chào hỏi trong tiếng nhật Căn bản  Học Tiếng nhật giao tiếp   chào hỏi người Nhật căn bản qua Video
study japanese – hiragana greetings learning – japanese daily greetings and expression
Để việc học tiếng nhật thêm thú vị, cách diễn đạt khi nói tiếng nhật cũng như một số từ vựng và đàm thoại căn bản hằng ngày, xin mời các bạn cùng xem qua video clip bên dưới và cùng rèn luyện thêm.
Một số từ ngữ tiếng nhật cơ bản được sử dụng trong video như sau:
あたらしい ことば: từ mới
わたし: tôi, mình
わたしたち: chúng tôi, chúng ta
あなた: bạn, anh, …
あのひと: người kia
みなさん: các bạn
せんせい: giáo viên
だれ: ai
はい: vâng
いいえ: không
でんき: điện
きかい: máy móc
じどうしゃ: xe ô tô
コンピューター: máy tính
なんさい: mấy tuổi
おげんきで: mạnh khoẻ nha
開けまして おめでとうございます:Chúc mừng năm mới
Và một số câu chào hỏi tiếng nhật thông dụng khác.

Để nói tiếng nhật hay thì mình phải rèn luyện kỹ năng nói liên tục nha các bạn!
Sau khi học xong phần nhập môn, tiếp đến là học tiếng nhật thật sự. Cánh cửa mới bắt đầu. Thân mời các bạn cùng học tiếng nhật bài 1

Từ khóa:

  • tieng nhat co ban
  • hoc tieng nhat so cap
  • tiếng nhật căn bản
  • hoc tieng nhat qua video
  • video hoc tieng nhat
  • bat dau hoc tieng nhat
  • tự học tiếng nhật căn bản
  • chao hoi bang tieng nhat
  • cach hoc tieng nhat co ban
  • video hoc tieng nhat co ban
  • giao tiep bang tieng nhat
  • day hoc tieng nhat co ban
  • học tiếng nhật cơ bản qua video
  • hoc tieng nhat ban co ban
  • chào hỏi trong tiếng nhật

Câu nói hằng ngày – Tiếng nhật đàm thoại cơ bản


Thường thì người Việt chúng ta rất ít dùng câu nói “xin chào”, Ấy thế mà người Nhật lại rất quan trọng chuyện chào hỏi. Thậm chí dù rằng bạn hoàn toàn xa lạ chẳng quen chẳng biết họ, ấy thế mà họ vẫn chào bạn khi vô tình gặp nhau. Theo quán tính, chúng ta phải chào lại phải không các bạn? Những câu nói sau là những câu bạn phải xã giao hằng ngày. Vì nằm trong một trong những bài học nhập môn, nên các bạn cố gắng nghe cho tốt và luyện tập âm cho đúng nha.
こんにちは xin lỗi xin chao bang tieng nhat xin chào xin cam on bang tieng nhat xã giao người nhật trò chuyện người nhật tiếng nhật cơ bản tiếng nhật tên tam biet tieng nhat tạm biệt Sumimasen sinh hoat hang ngay tieng nhat sayounara Oyasuminasai Onegaishimasu ohaygozaimasu nhập môn ngủ ngon kết thúc hoc tieng nhat truc tuyen giao tiep chuc ngu ngon chao hỏi người nhật chào hỏi chao buoi sang chào cam ơn người nhật cảm ơn  Câu nói hằng ngày   Tiếng nhật đàm thoại cơ bản
おはようございます ohayogozaimasu : chào buổi sáng
こんにちは –konnichiwa : xin chào, chào buổi chiều
こんばんは – konbanwa : chào buổi tối
おやすみなさい-oyasuminasai : chúc ngủ ngon
さようなら-sayounara : chào tạm biệt
ありがとう ございます arigatou gozaimasu : xin cảm ơn
すみません-sumimasen : xin lỗi…
おねがいします-onegaishimasu : xin vui lòng
”’Một số câu thường được sử dụng trong lớp học:
Chúng ta bắt đầu nào! はじめましょう hajimemashou
Kết thúc nào! おわりましょう owarimashou
Nghỉ giải lao nào! やすみましょう yasumimashou
Các bạn có hiểu không ? わかりますか wakarimasuka
(はい、わかりますーいいえ、わかりません)
Lặp lại lẫn nữa… もういちど mou ichido
Được, tốt けっこうです kekkodesu
Không được. だめです damedesu
Tên なまえ namae
Kiểm tra, bài tập về nhà しけん、しゅくだい shiken, shukudai
Câu hỏi, trả lời, ví dụ しつもん、こたえ、れい shitsumon, kotae, rei

Từ khóa:

  • chúc ngủ ngon bằng tiếng nhật
  • xin chao tiếng nhật
  • xin chao bang tieng nhat
  • chúc ngủ ngon tiếng nhật
  • cam on bang tieng nhat
  • tieng nhat nhap mon
  • nhap mon tieng nhat
  • xin chao trong tieng nhat
  • cam on tieng nhat
  • chao bang tieng nhat
  • oyasuminasai
  • cam on trong tieng nhat
  • tu hoc tieng nhat so cap
  • chuc ngu ngon bang tieng han

Đếm số bằng tiếng Nhật

số san ni nhập môn so dem ichi dem so tieng nhat dem so 1 2 3 tieng nhat cach dem so nohongo  Đếm số bằng tiếng Nhật
 Nghe!
ぜろ、れい-zero, rei: zero
いち-ichi: one
に-ni : two
さん-san: three
よん、し-yon, shi: four
ご-go : five
ろく-roku: six
なな、しち-nana, shichi: seven
はち-hachi: eight
きゅう、く-kyu, ku: nine
じゅう-juu: ten

Từ khóa:

  • so dem tieng nhat
  • số đếm trong tiếng nhật
  • so dem trong tieng nhat
  • số đếm tiếng nhật
  • bang chu so tieng nhat
  • số trong tiếng nhật
  • cách đọc số trong tiếng nhật
  • số tiếng nhật
  • hoc dem so tieng nhat
  • bang so tieng nhat
  • cách đếm tuổi trong tiếng nhật
  • dem so bang tieng nhat
  • cach doc so trong tieng nhat
  • so dem bang tieng nhat
  • bang so dem tieng nhat

Trường âm trong tiếng nhật

Thể theo một số bạn gởi mail và comment thắc mắc rất nhiều về trường âm hiragana và trường âm katakana, Xin bổ sung như sau:
Trương âm, nếu ta nói một cách nôm na là âm dài, âm đôi, tức là đọc dài hai lần so với âm đơn. Nếu bạn đọc âm あ là một thì trường âm ああ được xem là hai.
trường âm tiếng nhật truong am cach phat am tieng nhat trường âm so dem tieng nhat hoc dem tieng nhat dem so tieng nhat cach doc truong am  Trường âm trong tiếng nhật
Một số ví du
Nghe!
おばさん-obasan:cô, dì、おばあさん-obaasan: bà
おじさん-ojisan:chú, bác 、おじいさん-ojiisan:ông
ゆき-yuki:tuyết 、ゆうき-yuuki:dũng cảm, dũng khí
え-e:picture,bức tranh ええ-ee:vâng
とる-toru:chụp, とおる-touru:đi qua
ここ-koko:ở đây 、こうこう-koukou:trường cấp 3
“”"Lưu ý về trường âm như sau:
  • Trường âm của cột  あ (tương ứng cột A trong bảng chữ cái như, あ、か、。。。): Thêm kí tự  あ đằng sau
  • Trường âm với cột  い : Thêm kí tự  い
  • Trường âm với cột う  : Thêm kí tự  う
  • Trường âm với cột え : Thêm kí tự  い (ngoại trừ:  ええ:vâng、おねえさん: chị gái)
  • Trường âm với cột お : Thêm kí tự う (ngoại trừ : おおきい:to, lớn; おおい: nhiều , とおい:xa…)
Còn đối với trường âm của Katakana ? Ta chỉ cần thêm ‘―’
Eg.,

カード-kaado:thẻ, タクシー-takushi:taxi, スーパー-suupaa: siêu thị, テープ-teepu:băng ;  ノート-nooto tập

Từ khóa:

  • trường âm trong tiếng nhật
  • truong am tieng nhat
  • DEM SO TIENG NHAT
  • biến âm trong tiếng nhật
  • cách đọc trường âm trong tiếng nhật
  • truong am hiragana
  • Cach doc ao am trong tieng nhat
  • cach doc ao am hiragana
  • quy tac truong am trong tieng nhat
  • cach doc truong am
  • trường âm trong katakana

Rabu, 10 April 2013

Bảng chữ cái Katakana カタカナ

Bảng chữ cái tiếp theo là Katakana. Nếu bạn là người nhập môn mới hoàn toàn thì có lẻ điều khó hiểu nhất là Tại sao lại có hai bảng chữ cái là hiragana và katakana? Cũng không có gì khó hiểu lắm đâu, hiragana là thể hiện chữ viết của người nhật, còn katakana được dùng để viết những từ nước ngoài du nhập vào mà chủ yếu là tiếng Anh. Sau đây là bảng chữ cái cũng như cách sử dụng của Katakana:


nhập môn luyện chữ katakana KATAKANA TIENG NHAT katakana cách phát âm KATAKANA ALPHABET katakana Bảng chữ cái katakana BANG CHU CAI CỨNG TIẾNG NHẬT BẢNG CHỨ CÁI CỨNG KATAKANA  Katakana カタカナ
KATAKANA A I U E O : LUYỆN CÁCH VIẾT
nhập môn luyện chữ katakana KATAKANA TIENG NHAT katakana cách phát âm KATAKANA ALPHABET katakana Bảng chữ cái katakana BANG CHU CAI CỨNG TIẾNG NHẬT BẢNG CHỨ CÁI CỨNG KATAKANA  Katakana カタカナ
KATAKANA KA KI KU KE KO : LUYỆN CÁCH VIẾT
nhập môn luyện chữ katakana KATAKANA TIENG NHAT katakana cách phát âm KATAKANA ALPHABET katakana Bảng chữ cái katakana BANG CHU CAI CỨNG TIẾNG NHẬT BẢNG CHỨ CÁI CỨNG KATAKANA  Katakana カタカナ
KATAKANA SA SHI SU SE SO : LUYỆN CÁCH VIẾT
nhập môn luyện chữ katakana KATAKANA TIENG NHAT katakana cách phát âm KATAKANA ALPHABET katakana Bảng chữ cái katakana BANG CHU CAI CỨNG TIẾNG NHẬT BẢNG CHỨ CÁI CỨNG KATAKANA  Katakana カタカナ
KATAKANA TA CHI TSU TE TO : LUYỆN CÁCH VIẾT
nhập môn luyện chữ katakana KATAKANA TIENG NHAT katakana cách phát âm KATAKANA ALPHABET katakana Bảng chữ cái katakana BANG CHU CAI CỨNG TIẾNG NHẬT BẢNG CHỨ CÁI CỨNG KATAKANA  Katakana カタカナ
KATAKANA NA NI NU NE NO : LUYỆN CÁCH VIẾT
nhập môn luyện chữ katakana KATAKANA TIENG NHAT katakana cách phát âm KATAKANA ALPHABET katakana Bảng chữ cái katakana BANG CHU CAI CỨNG TIẾNG NHẬT BẢNG CHỨ CÁI CỨNG KATAKANA  Katakana カタカナ
KATAKANA HA HI FU HE HO : LUYỆN CÁCH VIẾT
nhập môn luyện chữ katakana KATAKANA TIENG NHAT katakana cách phát âm KATAKANA ALPHABET katakana Bảng chữ cái katakana BANG CHU CAI CỨNG TIẾNG NHẬT BẢNG CHỨ CÁI CỨNG KATAKANA  Katakana カタカナ
KATAKANA MA MI MU ME MO : LUYỆN CÁCH VIẾT
nhập môn luyện chữ katakana KATAKANA TIENG NHAT katakana cách phát âm KATAKANA ALPHABET katakana Bảng chữ cái katakana BANG CHU CAI CỨNG TIẾNG NHẬT BẢNG CHỨ CÁI CỨNG KATAKANA  Katakana カタカナ
KATAKANA YA YU YO : LUYỆN CÁCH VIẾT
nhập môn luyện chữ katakana KATAKANA TIENG NHAT katakana cách phát âm KATAKANA ALPHABET katakana Bảng chữ cái katakana BANG CHU CAI CỨNG TIẾNG NHẬT BẢNG CHỨ CÁI CỨNG KATAKANA  Katakana カタカナ
KATAKANA RA RI RU RE RO : LUYỆN CÁCH VIẾT
nhập môn luyện chữ katakana KATAKANA TIENG NHAT katakana cách phát âm KATAKANA ALPHABET katakana Bảng chữ cái katakana BANG CHU CAI CỨNG TIẾNG NHẬT BẢNG CHỨ CÁI CỨNG KATAKANA  Katakana カタカナ
nhập môn luyện chữ katakana KATAKANA TIENG NHAT katakana cách phát âm KATAKANA ALPHABET katakana Bảng chữ cái katakana BANG CHU CAI CỨNG TIẾNG NHẬT BẢNG CHỨ CÁI CỨNG KATAKANA  Katakana カタカナ
KATAKANA W A O N : LUYỆN CÁCH VIẾT

nhập môn luyện chữ katakana KATAKANA TIENG NHAT katakana cách phát âm KATAKANA ALPHABET katakana Bảng chữ cái katakana BANG CHU CAI CỨNG TIẾNG NHẬT BẢNG CHỨ CÁI CỨNG KATAKANA  Katakana カタカナ
nhập môn luyện chữ katakana KATAKANA TIENG NHAT katakana cách phát âm KATAKANA ALPHABET katakana Bảng chữ cái katakana BANG CHU CAI CỨNG TIẾNG NHẬT BẢNG CHỨ CÁI CỨNG KATAKANA  Katakana カタカナ
nhập môn luyện chữ katakana KATAKANA TIENG NHAT katakana cách phát âm KATAKANA ALPHABET katakana Bảng chữ cái katakana BANG CHU CAI CỨNG TIẾNG NHẬT BẢNG CHỨ CÁI CỨNG KATAKANA  Katakana カタカナ
nhập môn luyện chữ katakana KATAKANA TIENG NHAT katakana cách phát âm KATAKANA ALPHABET katakana Bảng chữ cái katakana BANG CHU CAI CỨNG TIẾNG NHẬT BẢNG CHỨ CÁI CỨNG KATAKANA  Katakana カタカナ
nhập môn luyện chữ katakana KATAKANA TIENG NHAT katakana cách phát âm KATAKANA ALPHABET katakana Bảng chữ cái katakana BANG CHU CAI CỨNG TIẾNG NHẬT BẢNG CHỨ CÁI CỨNG KATAKANA  Katakana カタカナ
nhập môn luyện chữ katakana KATAKANA TIENG NHAT katakana cách phát âm KATAKANA ALPHABET katakana Bảng chữ cái katakana BANG CHU CAI CỨNG TIẾNG NHẬT BẢNG CHỨ CÁI CỨNG KATAKANA  Katakana カタカナ
nhập môn luyện chữ katakana KATAKANA TIENG NHAT katakana cách phát âm KATAKANA ALPHABET katakana Bảng chữ cái katakana BANG CHU CAI CỨNG TIẾNG NHẬT BẢNG CHỨ CÁI CỨNG KATAKANA  Katakana カタカナ
nhập môn luyện chữ katakana KATAKANA TIENG NHAT katakana cách phát âm KATAKANA ALPHABET katakana Bảng chữ cái katakana BANG CHU CAI CỨNG TIẾNG NHẬT BẢNG CHỨ CÁI CỨNG KATAKANA  Katakana カタカナ
nhập môn luyện chữ katakana KATAKANA TIENG NHAT katakana cách phát âm KATAKANA ALPHABET katakana Bảng chữ cái katakana BANG CHU CAI CỨNG TIẾNG NHẬT BẢNG CHỨ CÁI CỨNG KATAKANA  Katakana カタカナ
nhập môn luyện chữ katakana KATAKANA TIENG NHAT katakana cách phát âm KATAKANA ALPHABET katakana Bảng chữ cái katakana BANG CHU CAI CỨNG TIẾNG NHẬT BẢNG CHỨ CÁI CỨNG KATAKANA  Katakana カタカナ
nhập môn luyện chữ katakana KATAKANA TIENG NHAT katakana cách phát âm KATAKANA ALPHABET katakana Bảng chữ cái katakana BANG CHU CAI CỨNG TIẾNG NHẬT BẢNG CHỨ CÁI CỨNG KATAKANA  Katakana カタカナ
nhập môn luyện chữ katakana KATAKANA TIENG NHAT katakana cách phát âm KATAKANA ALPHABET katakana Bảng chữ cái katakana BANG CHU CAI CỨNG TIẾNG NHẬT BẢNG CHỨ CÁI CỨNG KATAKANA  Katakana カタカナ
nhập môn luyện chữ katakana KATAKANA TIENG NHAT katakana cách phát âm KATAKANA ALPHABET katakana Bảng chữ cái katakana BANG CHU CAI CỨNG TIẾNG NHẬT BẢNG CHỨ CÁI CỨNG KATAKANA  Katakana カタカナ
nhập môn luyện chữ katakana KATAKANA TIENG NHAT katakana cách phát âm KATAKANA ALPHABET katakana Bảng chữ cái katakana BANG CHU CAI CỨNG TIẾNG NHẬT BẢNG CHỨ CÁI CỨNG KATAKANA  Katakana カタカナ
nhập môn luyện chữ katakana KATAKANA TIENG NHAT katakana cách phát âm KATAKANA ALPHABET katakana Bảng chữ cái katakana BANG CHU CAI CỨNG TIẾNG NHẬT BẢNG CHỨ CÁI CỨNG KATAKANA  Katakana カタカナ
nhập môn luyện chữ katakana KATAKANA TIENG NHAT katakana cách phát âm KATAKANA ALPHABET katakana Bảng chữ cái katakana BANG CHU CAI CỨNG TIẾNG NHẬT BẢNG CHỨ CÁI CỨNG KATAKANA  Katakana カタカナ
*Trong tiếng Nhật hiện đại, katakana thường được dùng để phiên âm những từ có nguồn gốc ngoại lai (gọi là gairaigo). Ví dụ, “television” (Tivi) được viết thành “テレビ” (terebi). Tương tự, katakana cũng thường được dùng để viết tên các quốc gia, tên người hay địa điểm của nước ngoài. Ví dụ, tên “Việt Nam” được viết thành “ベトナム” (Betonamu) (ngoài ra, Việt Nam cũng có tên Kanji là “越南” – Etsunan).
Katakana cũng được sử dụng để viết các từ tượng thanh, những từ để biểu diễn một âm thanh. Ví dụ như tiếng chuông cửa “đinh – đong”, sẽ được viết bằng chữ katakana là “ピンポン” (pinpon).
Những từ ngữ trong khoa học – kỹ thuật, như tên loài động vật, thực vật, tên sản vật, thông thường cũng được viết bằng katakana.
Katakana cũng nhiều khi (những không phải là tất cả) được sử dụng để viết tên các công ty ở Nhật. Ví dụ như Sony được viết là “ソニ“, hay Toyota là “トヨタ“. Katakana ngoài ra còn được dùng để nhấn mạnh, đặc biệt đối với các ký hiệu, quảng cáo, panô ápphích. Ví dụ, chúng ta có thể sẽ nhìn thấy chữ “ココ” – koko – (“ở đây”), ゴミ gomi (“rác”). Những từ muốn nhấn mạnh trong câu đôi khi cũng được viết bằng katakana.
Katakana được sử dụng để biễu diễn cách đọc on’yomi (cách đọc kiểu Trung Quốc) của một từ kanji trong từ điển kanji.
Một số họ tên người Nhật được viết bằng katakana. Ngày xưa điều này thường phổ biến hơn, nên những người phụ nữ đứng tuổi thường có tên katakana…(trích từ wikipedia)

Bảng chữ cái Hiragana ひらがな

Học tiếng Nhật giai đoạn nhập môn là giai đoạn khổ ải nhất và có thể làm nản lòng với bất kì ai. Nhưng nếu vượt qua ngưỡng cửa này thì tiếng Nhật thật thú vị. Để có được điều này, chúng ta phải học thuộc ‘như cháo’ hai bảng chữ cái hiragana và katakana. Đây là giai đoạn khởi đầu nhưng rất quan trọng, khi học chữ nào phải nghe trước rồi đọc to rõ mới mong nhớ được lâu và luyện đúng giọng chuẩn (rất quan trọng, thậm chí phát thanh viên của Nhật còn tự luyện giọng a,i,u,e,o …vào mỗi buổi sáng). Còn chữ phiên âm đi kèm chỉ mang tính chất tượng trưng, các bạn đừng quan tâm nhiều vào nó. Xin nhắc lại, đừng chỉ nhìn, hãy nghe kỹ, rồi đọc rõ to, các bạn nhé!

Click vào nút Play để nghe đọc.

 

ý nghĩa tiếng nihongo tiếng nhật căn bản hiragana ta chi tsu te to Phát âm nhập môn na ni nu ne no luyện bảng chữ cái tiếng nhật ka ki ku ke ko hoc nhanh hiragana hoc hiragana tieng nhat học bảng chữ cái hiragana hiragana chữ viết nhật ngữ chữ mềm hiragana chu cai tieng nhat bang chu cai tieng nhat hiragana bảng chữ cái mềm hiragana bang chu cai hiragana a i u e o  Hiragana ひらがな
A I U E O : XEM CÁCH VIẾT
ý nghĩa tiếng nihongo tiếng nhật căn bản hiragana ta chi tsu te to Phát âm nhập môn na ni nu ne no luyện bảng chữ cái tiếng nhật ka ki ku ke ko hoc nhanh hiragana hoc hiragana tieng nhat học bảng chữ cái hiragana hiragana chữ viết nhật ngữ chữ mềm hiragana chu cai tieng nhat bang chu cai tieng nhat hiragana bảng chữ cái mềm hiragana bang chu cai hiragana a i u e o  Hiragana ひらがな
KA KI KU KE KO : XEM CÁCH VIẾT
ý nghĩa tiếng nihongo tiếng nhật căn bản hiragana ta chi tsu te to Phát âm nhập môn na ni nu ne no luyện bảng chữ cái tiếng nhật ka ki ku ke ko hoc nhanh hiragana hoc hiragana tieng nhat học bảng chữ cái hiragana hiragana chữ viết nhật ngữ chữ mềm hiragana chu cai tieng nhat bang chu cai tieng nhat hiragana bảng chữ cái mềm hiragana bang chu cai hiragana a i u e o  Hiragana ひらがな
SA  SHI SU SE SO : XEM CÁCH VIẾT
ý nghĩa tiếng nihongo tiếng nhật căn bản hiragana ta chi tsu te to Phát âm nhập môn na ni nu ne no luyện bảng chữ cái tiếng nhật ka ki ku ke ko hoc nhanh hiragana hoc hiragana tieng nhat học bảng chữ cái hiragana hiragana chữ viết nhật ngữ chữ mềm hiragana chu cai tieng nhat bang chu cai tieng nhat hiragana bảng chữ cái mềm hiragana bang chu cai hiragana a i u e o  Hiragana ひらがな
TA CHI TSU TE TO : XEM CÁCH VIẾT
ý nghĩa tiếng nihongo tiếng nhật căn bản hiragana ta chi tsu te to Phát âm nhập môn na ni nu ne no luyện bảng chữ cái tiếng nhật ka ki ku ke ko hoc nhanh hiragana hoc hiragana tieng nhat học bảng chữ cái hiragana hiragana chữ viết nhật ngữ chữ mềm hiragana chu cai tieng nhat bang chu cai tieng nhat hiragana bảng chữ cái mềm hiragana bang chu cai hiragana a i u e o  Hiragana ひらがな
NA NI NU NE NO : XEM CÁCH VIẾT
ý nghĩa tiếng nihongo tiếng nhật căn bản hiragana ta chi tsu te to Phát âm nhập môn na ni nu ne no luyện bảng chữ cái tiếng nhật ka ki ku ke ko hoc nhanh hiragana hoc hiragana tieng nhat học bảng chữ cái hiragana hiragana chữ viết nhật ngữ chữ mềm hiragana chu cai tieng nhat bang chu cai tieng nhat hiragana bảng chữ cái mềm hiragana bang chu cai hiragana a i u e o  Hiragana ひらがな
HA HI FU HE HO : XEM CÁCH VIẾT
ý nghĩa tiếng nihongo tiếng nhật căn bản hiragana ta chi tsu te to Phát âm nhập môn na ni nu ne no luyện bảng chữ cái tiếng nhật ka ki ku ke ko hoc nhanh hiragana hoc hiragana tieng nhat học bảng chữ cái hiragana hiragana chữ viết nhật ngữ chữ mềm hiragana chu cai tieng nhat bang chu cai tieng nhat hiragana bảng chữ cái mềm hiragana bang chu cai hiragana a i u e o  Hiragana ひらがな
MA MI MU MU ME MO : XEM CÁCH VIẾT
ý nghĩa tiếng nihongo tiếng nhật căn bản hiragana ta chi tsu te to Phát âm nhập môn na ni nu ne no luyện bảng chữ cái tiếng nhật ka ki ku ke ko hoc nhanh hiragana hoc hiragana tieng nhat học bảng chữ cái hiragana hiragana chữ viết nhật ngữ chữ mềm hiragana chu cai tieng nhat bang chu cai tieng nhat hiragana bảng chữ cái mềm hiragana bang chu cai hiragana a i u e o  Hiragana ひらがな
YA YU YO : XEM CÁCH VIẾT
ý nghĩa tiếng nihongo tiếng nhật căn bản hiragana ta chi tsu te to Phát âm nhập môn na ni nu ne no luyện bảng chữ cái tiếng nhật ka ki ku ke ko hoc nhanh hiragana hoc hiragana tieng nhat học bảng chữ cái hiragana hiragana chữ viết nhật ngữ chữ mềm hiragana chu cai tieng nhat bang chu cai tieng nhat hiragana bảng chữ cái mềm hiragana bang chu cai hiragana a i u e o  Hiragana ひらがな
RA RI RU RE RO : XEM CÁCH VIẾT
ý nghĩa tiếng nihongo tiếng nhật căn bản hiragana ta chi tsu te to Phát âm nhập môn na ni nu ne no luyện bảng chữ cái tiếng nhật ka ki ku ke ko hoc nhanh hiragana hoc hiragana tieng nhat học bảng chữ cái hiragana hiragana chữ viết nhật ngữ chữ mềm hiragana chu cai tieng nhat bang chu cai tieng nhat hiragana bảng chữ cái mềm hiragana bang chu cai hiragana a i u e o  Hiragana ひらがなý nghĩa tiếng nihongo tiếng nhật căn bản hiragana ta chi tsu te to Phát âm nhập môn na ni nu ne no luyện bảng chữ cái tiếng nhật ka ki ku ke ko hoc nhanh hiragana hoc hiragana tieng nhat học bảng chữ cái hiragana hiragana chữ viết nhật ngữ chữ mềm hiragana chu cai tieng nhat bang chu cai tieng nhat hiragana bảng chữ cái mềm hiragana bang chu cai hiragana a i u e o  Hiragana ひらがな
WA O N : XEM CÁCH VIẾT

ý nghĩa tiếng nihongo tiếng nhật căn bản hiragana ta chi tsu te to Phát âm nhập môn na ni nu ne no luyện bảng chữ cái tiếng nhật ka ki ku ke ko hoc nhanh hiragana hoc hiragana tieng nhat học bảng chữ cái hiragana hiragana chữ viết nhật ngữ chữ mềm hiragana chu cai tieng nhat bang chu cai tieng nhat hiragana bảng chữ cái mềm hiragana bang chu cai hiragana a i u e o  Hiragana ひらがな
ý nghĩa tiếng nihongo tiếng nhật căn bản hiragana ta chi tsu te to Phát âm nhập môn na ni nu ne no luyện bảng chữ cái tiếng nhật ka ki ku ke ko hoc nhanh hiragana hoc hiragana tieng nhat học bảng chữ cái hiragana hiragana chữ viết nhật ngữ chữ mềm hiragana chu cai tieng nhat bang chu cai tieng nhat hiragana bảng chữ cái mềm hiragana bang chu cai hiragana a i u e o  Hiragana ひらがな
ý nghĩa tiếng nihongo tiếng nhật căn bản hiragana ta chi tsu te to Phát âm nhập môn na ni nu ne no luyện bảng chữ cái tiếng nhật ka ki ku ke ko hoc nhanh hiragana hoc hiragana tieng nhat học bảng chữ cái hiragana hiragana chữ viết nhật ngữ chữ mềm hiragana chu cai tieng nhat bang chu cai tieng nhat hiragana bảng chữ cái mềm hiragana bang chu cai hiragana a i u e o  Hiragana ひらがな
ý nghĩa tiếng nihongo tiếng nhật căn bản hiragana ta chi tsu te to Phát âm nhập môn na ni nu ne no luyện bảng chữ cái tiếng nhật ka ki ku ke ko hoc nhanh hiragana hoc hiragana tieng nhat học bảng chữ cái hiragana hiragana chữ viết nhật ngữ chữ mềm hiragana chu cai tieng nhat bang chu cai tieng nhat hiragana bảng chữ cái mềm hiragana bang chu cai hiragana a i u e o  Hiragana ひらがな
ý nghĩa tiếng nihongo tiếng nhật căn bản hiragana ta chi tsu te to Phát âm nhập môn na ni nu ne no luyện bảng chữ cái tiếng nhật ka ki ku ke ko hoc nhanh hiragana hoc hiragana tieng nhat học bảng chữ cái hiragana hiragana chữ viết nhật ngữ chữ mềm hiragana chu cai tieng nhat bang chu cai tieng nhat hiragana bảng chữ cái mềm hiragana bang chu cai hiragana a i u e o  Hiragana ひらがな
ý nghĩa tiếng nihongo tiếng nhật căn bản hiragana ta chi tsu te to Phát âm nhập môn na ni nu ne no luyện bảng chữ cái tiếng nhật ka ki ku ke ko hoc nhanh hiragana hoc hiragana tieng nhat học bảng chữ cái hiragana hiragana chữ viết nhật ngữ chữ mềm hiragana chu cai tieng nhat bang chu cai tieng nhat hiragana bảng chữ cái mềm hiragana bang chu cai hiragana a i u e o  Hiragana ひらがな
ý nghĩa tiếng nihongo tiếng nhật căn bản hiragana ta chi tsu te to Phát âm nhập môn na ni nu ne no luyện bảng chữ cái tiếng nhật ka ki ku ke ko hoc nhanh hiragana hoc hiragana tieng nhat học bảng chữ cái hiragana hiragana chữ viết nhật ngữ chữ mềm hiragana chu cai tieng nhat bang chu cai tieng nhat hiragana bảng chữ cái mềm hiragana bang chu cai hiragana a i u e o  Hiragana ひらがな
ý nghĩa tiếng nihongo tiếng nhật căn bản hiragana ta chi tsu te to Phát âm nhập môn na ni nu ne no luyện bảng chữ cái tiếng nhật ka ki ku ke ko hoc nhanh hiragana hoc hiragana tieng nhat học bảng chữ cái hiragana hiragana chữ viết nhật ngữ chữ mềm hiragana chu cai tieng nhat bang chu cai tieng nhat hiragana bảng chữ cái mềm hiragana bang chu cai hiragana a i u e o  Hiragana ひらがな
ý nghĩa tiếng nihongo tiếng nhật căn bản hiragana ta chi tsu te to Phát âm nhập môn na ni nu ne no luyện bảng chữ cái tiếng nhật ka ki ku ke ko hoc nhanh hiragana hoc hiragana tieng nhat học bảng chữ cái hiragana hiragana chữ viết nhật ngữ chữ mềm hiragana chu cai tieng nhat bang chu cai tieng nhat hiragana bảng chữ cái mềm hiragana bang chu cai hiragana a i u e o  Hiragana ひらがな
ý nghĩa tiếng nihongo tiếng nhật căn bản hiragana ta chi tsu te to Phát âm nhập môn na ni nu ne no luyện bảng chữ cái tiếng nhật ka ki ku ke ko hoc nhanh hiragana hoc hiragana tieng nhat học bảng chữ cái hiragana hiragana chữ viết nhật ngữ chữ mềm hiragana chu cai tieng nhat bang chu cai tieng nhat hiragana bảng chữ cái mềm hiragana bang chu cai hiragana a i u e o  Hiragana ひらがな
ý nghĩa tiếng nihongo tiếng nhật căn bản hiragana ta chi tsu te to Phát âm nhập môn na ni nu ne no luyện bảng chữ cái tiếng nhật ka ki ku ke ko hoc nhanh hiragana hoc hiragana tieng nhat học bảng chữ cái hiragana hiragana chữ viết nhật ngữ chữ mềm hiragana chu cai tieng nhat bang chu cai tieng nhat hiragana bảng chữ cái mềm hiragana bang chu cai hiragana a i u e o  Hiragana ひらがな
ý nghĩa tiếng nihongo tiếng nhật căn bản hiragana ta chi tsu te to Phát âm nhập môn na ni nu ne no luyện bảng chữ cái tiếng nhật ka ki ku ke ko hoc nhanh hiragana hoc hiragana tieng nhat học bảng chữ cái hiragana hiragana chữ viết nhật ngữ chữ mềm hiragana chu cai tieng nhat bang chu cai tieng nhat hiragana bảng chữ cái mềm hiragana bang chu cai hiragana a i u e o  Hiragana ひらがな
ý nghĩa tiếng nihongo tiếng nhật căn bản hiragana ta chi tsu te to Phát âm nhập môn na ni nu ne no luyện bảng chữ cái tiếng nhật ka ki ku ke ko hoc nhanh hiragana hoc hiragana tieng nhat học bảng chữ cái hiragana hiragana chữ viết nhật ngữ chữ mềm hiragana chu cai tieng nhat bang chu cai tieng nhat hiragana bảng chữ cái mềm hiragana bang chu cai hiragana a i u e o  Hiragana ひらがな
ý nghĩa tiếng nihongo tiếng nhật căn bản hiragana ta chi tsu te to Phát âm nhập môn na ni nu ne no luyện bảng chữ cái tiếng nhật ka ki ku ke ko hoc nhanh hiragana hoc hiragana tieng nhat học bảng chữ cái hiragana hiragana chữ viết nhật ngữ chữ mềm hiragana chu cai tieng nhat bang chu cai tieng nhat hiragana bảng chữ cái mềm hiragana bang chu cai hiragana a i u e o  Hiragana ひらがな
ý nghĩa tiếng nihongo tiếng nhật căn bản hiragana ta chi tsu te to Phát âm nhập môn na ni nu ne no luyện bảng chữ cái tiếng nhật ka ki ku ke ko hoc nhanh hiragana hoc hiragana tieng nhat học bảng chữ cái hiragana hiragana chữ viết nhật ngữ chữ mềm hiragana chu cai tieng nhat bang chu cai tieng nhat hiragana bảng chữ cái mềm hiragana bang chu cai hiragana a i u e o  Hiragana ひらがな
ý nghĩa tiếng nihongo tiếng nhật căn bản hiragana ta chi tsu te to Phát âm nhập môn na ni nu ne no luyện bảng chữ cái tiếng nhật ka ki ku ke ko hoc nhanh hiragana hoc hiragana tieng nhat học bảng chữ cái hiragana hiragana chữ viết nhật ngữ chữ mềm hiragana chu cai tieng nhat bang chu cai tieng nhat hiragana bảng chữ cái mềm hiragana bang chu cai hiragana a i u e o  Hiragana ひらがな
Để việc học bảng chữ cái mau nhớ và thêm thú vị:
1. Các bạn có thể giải trí bằng các trò chơi nhỏ trên trang Learn Japanese alphabet by playing game này
2. Dùng phần mềm bổ trợ: Readwrite Hiragana, Readwrite Katakana, power Japanese… Download miễn phí Phần mềm học tiếng nhật

Từ khóa:

  • bang chu mem tieng nhat
  • hiragana
  • hoc bang chu cai tieng nhat
  • bang chu cai mem tieng nhat
  • chu mem tieng nhat
  • cách học bảng chữ cái tiếng nhật